NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI


STT Tên công ty Quốc tịch Mã số đăng ký Ngày Cấp Lĩnh vực
21 MPK Group Inc. Hàn Quốc NQV-000177 29/12/2016 Dịch vụ nhà hàng cung cấp đồ ăn uống gắn với nhãn hiệu “Mr. Pizza”
22 Koracle Limited Hồng Kông, Trung Quốc NQV-000176 29/12/2016 Hoạt động tư vấn, chăm sóc sức khỏe da liễu, thẩm mỹ gắn với nhãn hiệu “Oracle”
23 Actioncoach North America LLC Hoa Kỳ NQV-000175 13/12/2016  Cung cấp dịch vụ tư vấn, huấn luyện khởi nghiệp, kinh doanh, quản lý doanh nghiệp gắn với nhãn hiệu “ActionCOACH”.
24 Pet Lovers Centre Pte. Ltd Singapore NQV-000174 08/12/2016 Bán lẻ các sản phẩm và cung cấp dịch vụ liên quan đến vật nuôi, bao gồm thực phẩm và phụ kiện, dịch vụ làm sạch và chải lông gắn với tên thương mại “Pet Lovers Centre” và “The Pet Safari”, nhãn hiệu “Pet Lovers Centre & hình” và “The Pet Safari & hình” (theo Tờ khai đăng ký nhãn hiệu số 4-2016-21012 và 4-2016-21011 của Pet Lovers Centre Pte. Ltd.).
25 Japan Food Culture Pte.Ltd. Singapore NQV-000173 21/11/2016 Vận hành chuỗi nhà hàng mì udon Tamoya gắn với nhãn hiệu   
26 Japan Food Culture Pte.Ltd. Singapore NQV-000173 21/11/2017 Vận hành chuỗi nhà hàng mì udon Tamoya gắn với nhãn hiệu 
27 Gyushige Dreamsystem Co., Ltd. Nhật Bản NQV-000172 17/10/2016 Kinh doanh chuỗi nhà hàng thịt nướng gắn với nhãn hiệu Gyushige và hình (theo Tờ khai Đăng ký nhãn hiệu số 4-2014-16420 và 4-2016-03622 của Gyushige DreamSystem Co., Ltd.)
28 Dsquared2 S.P.A. Italia NQV-000171 21/09/2016 Bán lẻ quần áo, giày dép, túi xách và phụ kiện thời trang gắn với nhãn hiệu D2-Dsquared2.
29 Orkin Systems, LLC Hoa Kỳ NQV-000170 05/09/2016 Cung cấp dịch vụ diệt trừ động vật có hại gắn với nhãn hiệu  “Orkin và hình”.
30 Yves Saint Laurent S.A.S. Pháp NQV-000169 30/08/2016  Cửa hàng kinh doanh hàng may sẵn, đồ da, giày dép, kính mắt, đồ tơ tằm, đồ trang sức, khăn, khăn choàng, cà vạt và các hàng hóa khác mang nhãn hiệu “Saint Laurent Paris”, “Yves Saint Laurent”, “Saint Laurent”, “Rive Gauche” và/hoặc lô-gô YSL.
31 No Ordinary Designer Label Limited Anh NQV-000168 10/08/2016 Kinh doanh quần áo và phụ kiện mang nhãn hiệu "Ted Baker".
32 Kayla Foods Int'l (Barbados) Inc. Barbados NQV-000167 03/08/2016 Bán lẻ các loại sữa chua, cốc trái cây, sản phẩm khác làm từ sữa chua và trái cây mang nhãn hiệu "Yogen Fruz".
33 The Food Space Pte.Ltd. Singapore NQV-000166 03/08/2016 Nhà hàng ăn uống, quán cà phê mang nhãn hiệu "Miam Miam".
34 Chibo International Corporation Hoa Kỳ NQV-000165 05/07/2016  Thiết lập và vận hành chuỗi nhà hàng Okonomiyaki Nhật Bản, sử dụng các nhãn hiệu  ,   và 
35 ITX MERKEN, B.V. Hà Lan NQV-000164 01/07/2016 Các cửa hàng bán lẻ quần áo, giày dép và phụ kiện gắn với nhãn hiệu ZARA.
36 DAEKYO Co., LTd. Hàn Quốc NQV-000163 27/06/2016 Cung cấp dịch vụ giáo dục đào tạo ngoại ngữ, toán cho trẻ em từ ba (03) tuổi trở lên sử dụng các nhãn hiệu "HUMAN S CH E DAEKYO", "Eye Level" và "Eye Level Play Math" (theo Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 144793, 210890 và 218529 của Cục Sở hữu trí tuệ).
37 Commune Limited Hồng Kông, Trung Quốc NQV-000162 30/05/2016 Cung cấp dịch vụ ăn uống gắn với nhãn hiệu “Linguini Fini”.
38 Narathai Cuisine Co., Ltd. Thái Lan NQV-000161 09/05/2016 Nhà hàng Thái Lan chất lượng cao gắn với nhãn hiệu   (Nhà hàng ẩm thực Narathai).
39 New Orleans Brew, L.L.C Hoa Kỳ NQV-000160 28/04/2016

Nhà hàng, dịch vụ ăn uống lưu động và các dịch vụ ăn uống khác gắn với nhãn hiệu "PJ's Coffee & Tea".

40 Kindermusik International, Inc Hoa Kỳ NQV-000159 07/04/2016 Giáo dục âm nhạc, ngôn ngữ cho trẻ em dưới 7 tuổi gắn với nhãn hiệu “Kindermusik”